Hoạt động Giao thông vận tải

Thông báo danh sách các cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, danh sách đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

22/08/2025 16:16
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
STT TÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM ĐỊA CHỈ GHI CHÚ
1 Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải Bắc Ninh số 1 Đồi Chòe, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh.  
2 Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải Bắc Ninh số 2  Cơ sở 1 - 9901S: Khu 7, phường Vũ Ninh, tỉnh Bắc Ninh.  
Cơ sở 2 - 9902S: Khu Dương Sơn, phường Tam Sơn, tỉnh Bắc Ninh.  
3 Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Đường Bộ 9903D - Chi nhánh Hợp Tác Xã Đầu Tư Xây Dựng, Quản Lý và Khai Thác Chợ Hải An Đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Đỉnh, Phường Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh.  
4 Công ty cổ phần Đăng kiểm xe cơ giới Thái Nam - Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới 9806D Cụm công nghiệp Tân Dĩnh – Phi Mô, xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh.  
5 Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 98-02D Km số 2, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh.  
6 Cơ sở đăng kiểm 9807D Thôn An Phú, Xã Bắc Lũng, Tỉnh Bắc Ninh.  
7 Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới 98-04D Thôn Chớp, xã Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Ninh.  
8 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và tư vấn đăng kiểm - Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 99-05D Đường Quốc lộ 38, Khu Ngọc Trì, phường Trạm Lộ, tỉnh Bắc Ninh.  
9 CN Công Ty TNHH Kỹ Thương Đông Đô - Trung tâm Đăng Kiểm xe cơ giới  99-04D KCN Lâm Bình, Lâm Thao, Bắc Ninh.  
10 Cơ sở đăng kiểm 98-05D Tổ dân phố Dõng, phường Tân Tiến, tỉnh Bắc Ninh.  
11 Cơ sở Đăng kiểm 99-06D Cụm CN Võ Cường, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh.  
DANH SÁCH ĐĂNG KIỂM VIÊN, NHÂN VIÊN NGHIỆP VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
STT Họ và tên Ngày, tháng, năm sinh Mã số ĐKV Hạng đăng kiểm viên/nhân viên nghiệp vụ Đơn vị kiểm định
I. Tên cơ sở đăng kiểm: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải Bắc Ninh số 1 - Mã số 9801S  
1 Lê Thế Hùng 11/07/1976 00105 Đăng kiểm viên hạng 1 9801S
2 Đào Duy Quang 07/29/1979 01670 Đăng kiểm viên hạng 2 9801S
3 Trần Thế Hội 05/25/1983 01365 Đăng kiểm viên hạng 2 9801S
4 Nguyễn Văn Hiệp 01/25/1990 01671 Đăng kiểm viên hạng 2 9801S
5 Đỗ Viết Huy 02/03/1990 01066 Đăng kiểm viên hạng 1 9801S
6 Trương Đức Định 06/20/1978 20189 Đăng kiểm viên hạng 2 9801S
7 Dương Văn Luân 03/24/1990 20359 Đăng kiểm viên hạng 2 9801S
8 Chu Thúc Hùng 05/02/1992 01567 Đăng kiểm viên hạng 1 9801S
9 Mạc Đình Hải 02/24/2001   Nhân viên Nghiệp vụ 9801S
10 Ngô Văn Hưng 10/20/1980   Nhân viên Nghiệp vụ 9801S
11 Hoàng Thị Thanh Tân 10/20/1980   Nhân viên Nghiệp vụ 9801S
12 Trần Thị Hà 06/25/1978   Nhân viên Nghiệp vụ 9801S
13 Vũ Nhật Huy 01/30/1983   Nhân viên Nghiệp vụ 9801S
14 Trần Thị Thu Huyền 09/18/1988   Nhân viên Nghiệp vụ 9801S
15 Trần Thị Hồng 11/23/1973   Nhân viên Nghiệp vụ 9801S
16 Nguyễn Thị Bích Hoan 08/14/1992   Nhân viên Nghiệp vụ 9801S
17 Vương Thị Thu Hương 08/20/1981   Nhân viên Nghiệp vụ 9801S
18 Vũ Thế Anh Tuấn 09/03/1996   Nhân viên Nghiệp vụ 9801S
II. Tên cơ sở đăng kiểm: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải Bắc Ninh số 2 - Mã số 9901S và 9902S  
1 Phạm Thanh Phương 07/11/1964 1530 Hạng I 9901S, 9902S
2 Nguyễn Thành Sơn 08/08/1965 0082 Hạng I 9901S, 9902S
3 Nguyễn Quốc Đại 12/18/1976 0310 Hạng I 9901S, 9902S
4 Ngô Quang Tuân 02/03/1980 0308 Hạng I 9901S, 9902S
5 Trần Văn Trường 11/26/1982 0307 Hạng I 9901S, 9902S
6 Quách Trọng Thực 05/02/1982 1071 Hạng I 9901S, 9902S
7 Trịnh Đình Quảng 02/04/1988 952 Hạng I 9901S, 9902S
8 Bùi Văn Bình 04/17/1984 935 Hạng I 9901S, 9902S
9 Hoàng Văn Cường 02/20/1985 936 Hạng I 9901S, 9902S
10 Phạm Mạnh Hùng 04/22/1988 599 Hạng II 9901S, 9902S
11 Trần Ngọc Hiếu 06/07/1993 1672 Hạng II 9901S, 9902S
12 Nguyễn Thế Sơn 07/16/1986 515 Hạng I 9901S, 9902S
13 Ngô Hồng Khiêm 03/04/1990 1111 Hạng II 9901S, 9902S
14 Vương Sinh Linh 07/10/1990 1529 Hạng II 9901S, 9902S
15 Nguyễn Ngọc Nhâm 03/19/1982 817 Hạng II 9901S, 9902S
16 Nguyễn Thanh Nhâm 11/21/1992 1559 Hạng II 9901S, 9902S
17 Nguyễn Trọng Phúc 10/20/1987 085 Hạng I 9901S, 9902S
18 Bùi Trường Thọ 05/28/1985 516 Hạng I 9901S, 9902S
19 Nguyễn Mạnh Thọ 04/11/1988 20201 Hạng II 9901S, 9902S
20 Nguyễn Hữu Tiến 04/24/1985 1558 Hạng II 9901S, 9902S
21 Biện Anh Tuấn 11/24/1988 1886 Hạng II 9901S, 9902S
22 Nguyễn Đức Trăng 10/07/1973   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
23 Nguyễn Thị Hiền 02/05/1987   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
24 Phạm Thị Hải Lý 01/05/1983   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
25 Nguyễn Thị Mai Anh 02/20/2000   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
26 Hoàng Thị Thuỳ Dương 11/30/1987   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
27 Tống Thị Hương 07/09/1969   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
28 Nguyễn Khánh Huyền 12/29/1999   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
29 Nguyễn Thành Long 05/12/1968   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
30 Nguyễn Hải Ly 05/02/1991   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
31 Nguyễn Thị Ngân 05/20/1991   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
32 Nguyễn Thị Nga  12/29/1995   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
33 Nguyễn Thị Nga  05/20/1990   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
34 Hoàng Thị Quỳnh 03/15/1974   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
35 Biện Thị Tâm 06/25/1988   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
36 Vương Thị Tâm 10/14/1990   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
37 Nguyễn Thị Trầm 09/30/1980   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
38 Mai Thu Vân 09/29/1977   Nhân viên nghiệp vụ 9901S, 9902S
III. Tên cơ sở đăng kiểm: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ 9903D mã số 9903D  
1 Trần Xuân Huy 11/05/1985 00091 ĐKV hạng I 9903D
2 Nguyễn Văn Huy 11/19/1986 00311 ĐKV hạng I 9903D
3 Nguyễn Văn Bình 09/10/1990 01710 ĐKV hạng II 9903D
4 Nguyễn Văn Toàn 04/07/1995 20105 ĐKV hạng II 9903D
5 Hầu Trung Kiên 01/27/1996 20190 ĐKV hạng II 9903D
6 Ong Xuân Thuận 10/12/1989 01067 ĐKV hạng II 9903D
7 Nguyễn Thị Thuý 10/27/1992   Nhân viên nghiệp vụ 9903D
8 Hà Thị Hằng 02/18/1991   Nhân viên nghiệp vụ 9903D
9 Nguyễn Thị Minh Thu 04/10/1995   Nhân viên nghiệp vụ 9903D
10 Lại Trần Thư 08/28/1997   Nhân viên nghiệp vụ 9903D
11 Nguyễn Huy Diễn 01/22/1998   Nhân viên nghiệp vụ 9903D
12 Nguyễn Quang Long 09/27/2001   ĐKV Thực tập 9903D
13 Trần văn Hoàng Anh 11/29/1998   ĐKV Thực tập 9903D
IV. Tên cơ sở đăng kiểm: Công ty cổ phần Đăng kiểm xe cơ giới Thái Nam - Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới 9806D  
1 Nguyễn Ngọc Dương 12/22/1974   Giám đốc Công ty 9806D
2 Nguyễn Duy Phong 08/20/1991 704 Hạng 1 / Phó GĐ TT / Trưởng BPKĐ 9806D
3 Lê Đình Tú 10/25/1973 1065 Hạng 1 / Phó GĐ TT / P.Trưởng BPKĐ 9806D
4 Nguyễn Đăng Tiến 01/27/1974 1839 Hạng 2 9806D
5 Nguyễn Văn Hảo 01/08/1989 1889 Hạng 2 9806D
6 Nguyễn Văn Doanh 10/05/1993 20460 Hạng 2 9806D
7 Nguyễn Hoàng Giang 03/30/1992 1148 Hạng 2 9806D
8 Hà Trung Hiếu 03/06/1993   Trưởng BP nghiệp vụ 9806D
9 Nguyễn Thị Kim Anh 04/12/1993   Nhân viên nghiệp vụ 9806D
10 Nguyễn Thị Hà 12/10/1984   Nhân viên nghiệp vụ 9806D
11 Nguyễn Thị Kim Dung 01/01/1981   Nhân viên nghiệp vụ 9806D
12 Nguyễn Thị Thanh Huyền 09/08/1984   Nhân viên nghiệp vụ 9806D
V. Tên cơ sở đăng kiểm: Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 98-02D   
1 Trần Xuân Huy 11/05/1985 0243/2023 Hạng I 98-02D 
2 Ninh Đức Tùng 05/02/1986 KD-00613 Hạng I 98-02D 
3 Lương Cao Cường 09/21/1987 0767/2021 Hạng I 98-02D 
4 Hoàng Thế Thái 07/06/1991 0963/2023 Hạng I 98-02D 
5 Lê Khánh Hà 01/21/1994 0393/2022 Hạng I 98-02D 
6 Nguyễn Quốc Khánh 08/30/1980 0003/2023 Hạng II 98-02D 
7 Nguyễn Đức Toàn 10/18/1993 0005/2023 Hạng II 98-02D 
8 Nguyễn Việt Dũng 05/10/1993 0565/2023 Hạng II 98-02D 
9 Giáp Thị Lan 09/29/1987   NVNV 98-02D 
10 Nguyễn Thị Thùy 05/19/1991   NVNV 98-02D 
11 Nguyễn Thị Điểm 10/07/1989   NVNV 98-02D 
12 Ninh Đức Trung 12/31/2000   NVNV 98-02D 
13 Cáp Trọng Thành 01/16/1996   NVNV 98-02D 
VI. Tên cơ sở đăng kiểm: Đăng kiểm 98-07D  
1 Lê Trọng Hưng 08/05/1988 00109 Đăng kiểm viên hạng I 9807D
2 Nguyễn Tuấn Anh 08/10/1988 00938 Đăng kiểm viên hạng I 9807D
3 Kim Văn Anh 01/03/1995 01507 Đăng kiểm viên hạng I 9807D
4 Hoàng Thế Hanh 10/29/1976 10384 Đăng kiểm viên hạng II 9807D
5 Nguyễn Quyết Thắng 12/26/1986 00823 Đăng kiểm viên hạng I 9807D
6 Nguyễn Văn Hải 03/29/1990 01481 Đăng kiểm viên hạng I 9807D
7 Trần Trung Hiếu 08/26/1991 01366 Đăng kiểm viên hạng I 9807D
8 Trương Khắc Dũng 12/26/1989 20083 Đăng kiểm viên hạng II 9807D
9 Nguyễn Mạnh Tuấn 01/11/1994 20194 Đăng kiểm viên hạng II 9807D
10 Lê Duy Tùng 05/07/1988 20360 Đăng kiểm viên hạng II 9807D
11 Dương Văn Hoàn 06/19/1978   Nhân viên nghiệp vụ 9807D
12 Nguyễn Thị Toan 08/30/1993   Nhân viên nghiệp vụ 9807D
13 Lưu Thị Hoài Thu 02/15/1993   Nhân viên nghiệp vụ 9807D
14 Ngô Đức Chung 10/18/1988   Nhân viên nghiệp vụ 9807D
VII. Tên cơ sở đăng kiểm: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 98-04D  
1 Đỗ Văn Viên 12/27/1991 1068 Hạng I 9804D
2 Hoàng Thế Sơn 09/09/1964 94 Hạng I 9804D
3 Lê Văn Cừ 10/15/1981 20200 Hạng II 9804D
4 Ngô Hoàng Đức 12/02/1989 2004 Hạng II 9804D
5 Vũ Văn Hiếu 08/01/1991 1887 Hạng II 9804D
6 Tạ Văn Tuấn 01/05/1991 20529 Hạng II 9804D
7 Ngô Thuý Diện 11/18/1994 150 Nhân viên nghiệp vụ 9804D
8 Nguyễn Thị Bích Phượng 12/13/1984 265 Nhân viên nghiệp vụ 9804D
9 Hoàng Thị Gấm 07/12/1997 151 Nhân viên nghiệp vụ 9804D
VIII. Tên cơ sở đăng kiểm: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 99 - 05D   
1 Nguyễn Minh Tiến 02/24/1970 KD-10248 Hạng II 9905D
2 Trương Văn Liêm 09/07/1982 1322 Hạng I 9905D
3 Lưu Xuân Huy 05/15/1986 20104 Hạng II 9905D
4 Nguyễn Xuân Khánh 09/02/1996 20191 Hạng II 9905D
5 Nguyễn Thanh Tuấn 09/16/1991 20107 Hạng II 9905D
6 Nguyễn Văn Linh 06/01/1998 20530 Hạng II 9905D
7 Phạm Văn Lĩnh 05/18/1997 2085 Hạng II 9905D
8 Phan Văn Long 07/02/2000   Hạng II 9905D
9 Nguyễn Minh Ngọc 12/02/1991   Nhân viên nghiệp vụ 9905D
10 Nguyễn Trí Thức 03/11/1993   Nhân viên nghiệp vụ 9905D
11 Nguyễn Thị Hương 09/08/1992   Nhân viên nghiệp vụ 9905D
IX. Tên cơ sở đăng kiểm: CN Công Ty TNHH Kỹ Thương Đông Đô - Trung tâm Đăng kiểm XCG 99-04D  
1 Trần Minh Đức 01/08/1980 1888 Hạng I 99-04D
2 Đoàn Trọng Kiên 06/24/1979 1496 Hạng I 99-04D
3 Bùi Văn Dương 02/08/1980 1966 Hạng II 99-04D
4 Hoàng Văn Hoan 03/26/1982 1965 Hạng II 99-04D
5 Nguyễn Trọng Tú 12/18/1996 2006 Hạng II 99-04D
6 Trần Viết Ước 12/10/1986 2005 Hạng II 99-04D
7 Vũ Văn Công 12/21/1999 20001 Hạng II 99-04D
8 Phạm Đức Hiệu 08/02/1989   NVNV 99-04D
9 Nguyễn Thị Huê 08/24/1993   NVNV 99-04D
10 Nguyễn Thị Ngọc 06/18/1989   NVNV 99-04D
X. Tên cơ sở đăng kiểm 98-05D  
1 Nguyễn Quang Long 1985 148 Hạng I 99-04D
2 Bùi Anh Điệp 1986 150 Hạng I 99-04D
3 Nguyễn Văn Thăng 1984 1571 Hạng II 99-04D
4 Nguyễn Ngọc Lực 1989 1482 Hạng I 99-04D
5 Thân Văn Bảo 1972   NVNV 99-04D
6 Vũ Trọng Dũng 1990   NVNV 99-04D
7 Nguyễn Anh Dũng 2000   NVNV 99-04D
8 Hà Thu Thủy 1993   NVNV 99-04D
9 Vũ Thị Thanh 1989   NVNV 99-04D
10 Hoàng Thu Phương 2001   NVNV 99-04D
XI. Tên cơ sở đăng kiểm: Cơ sở Đăng kiểm 99-06D
1 Vũ Trí Luân 03/04/1985  KD-00093 Hạng I 99-06D
2 Trịnh Văn Giáp 04/09/1992  KD-01143 Hạng I 99-06D
3 Nguyễn Văn Tiến 05/20/1998 KD-20286 Hạng II 99-06D
4 Lê Quang Đạt 02/28/1991 KD-01231 Hạng II 99-06D
5 Trần Lương Ninh 11/17/1993 KD-01547 Hạng II 99-06D
6 Nguyễn Văn Đức 10/13/2000 Thực tập Thực tập 99-06D
7 Nguyễn Thị Ngọc Bích 02/25/1988 Nhân viên nghiệp vụ Nhân viên nghiệp vụ 99-06D
8 Nguyễn Văn Thắng 12/31/1985 Nhân viên nghiệp vụ Nhân viên nghiệp vụ 99-06D
9 Nguyễn Ngọc Duy 08/11/1996 Nhân viên nghiệp vụ Nhân viên nghiệp vụ 99-06D
10 An Thị Mai Phương 02/22/1995 Nhân viên nghiệp vụ Nhân viên nghiệp vụ 99-06D
11 Nguyễn Minh Nguyệt 08/22/1999 Nhân viên nghiệp vụ Nhân viên nghiệp vụ 99-06D

 

Nguyễn Văn Công
Source: Phòng Vận tải và An toàn giao thông