Navigation
Skip to Content
Trang chủ
Giới thiệu
Chức năng, nhiệm vụ
Lịch sử phát triển
Cơ cấu tổ chức
Thông tin liên hệ
Các phòng, đơn vị trực thuộc
LÃNH ĐẠO
Tin tức – Sự kiện
Tin chỉ đạo, điều hành
Quy hoạch - Kiến trúc
Thông tin hoạt động
Hoạt động xây dựng
Nhà và thị trường bất động sản
CÔNG TÁC THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT 57/NQ-TW
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
Văn bản
Văn bản chỉ đạo, điều hành
Góp ý dự thảo văn bản
Công khai thông tin
Công khai ngân sách
Công khai thủ tục hành chính
Dịch vụ công
Hỏi đáp
Gửi phản ánh
Tên đăng nhập
Nhớ thông tin đăng nhập
Đăng nhập
Trang chủ
Giới thiệu
Chức năng, nhiệm vụ
Lịch sử phát triển
Cơ cấu tổ chức
Thông tin liên hệ
Các phòng, đơn vị trực thuộc
LÃNH ĐẠO
Tin tức – Sự kiện
Tin chỉ đạo, điều hành
Quy hoạch - Kiến trúc
Thông tin hoạt động
Hoạt động xây dựng
Nhà và thị trường bất động sản
CÔNG TÁC THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT 57/NQ-TW
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
Văn bản
Văn bản chỉ đạo, điều hành
Góp ý dự thảo văn bản
Công khai thông tin
Công khai ngân sách
Công khai thủ tục hành chính
Dịch vụ công
Hỏi đáp
Gửi phản ánh
Hoạt động Giao thông vận tải
Thông báo danh sách các cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, danh sách đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
22/08/2025 16:16
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
STT
TÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
ĐỊA CHỈ
GHI CHÚ
1
Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải Bắc Ninh số 1
Đồi Chòe, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh.
2
Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải Bắc Ninh số 2
Cơ sở 1 - 9901S: Khu 7, phường Vũ Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Cơ sở 2 - 9902S: Khu Dương Sơn, phường Tam Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
3
Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Đường Bộ 9903D - Chi nhánh Hợp Tác Xã Đầu Tư Xây Dựng, Quản Lý và Khai Thác Chợ Hải An
Đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Đỉnh, Phường Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh.
4
Công ty cổ phần Đăng kiểm xe cơ giới Thái Nam - Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới 9806D
Cụm công nghiệp Tân Dĩnh – Phi Mô, xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh.
5
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 98-02D
Km số 2, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh.
6
Cơ sở đăng kiểm 9807D
Thôn An Phú, Xã Bắc Lũng, Tỉnh Bắc Ninh.
7
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới 98-04D
Thôn Chớp, xã Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Ninh.
8
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và tư vấn đăng kiểm - Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 99-05D
Đường Quốc lộ 38, Khu Ngọc Trì, phường Trạm Lộ, tỉnh Bắc Ninh.
9
CN Công Ty TNHH Kỹ Thương Đông Đô - Trung tâm Đăng Kiểm xe cơ giới 99-04D
KCN Lâm Bình, Lâm Thao, Bắc Ninh.
10
Cơ sở đăng kiểm 98-05D
Tổ dân phố Dõng, phường Tân Tiến, tỉnh Bắc Ninh.
11
Cơ sở Đăng kiểm 99-06D
Cụm CN Võ Cường, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh.
DANH SÁCH ĐĂNG KIỂM VIÊN, NHÂN VIÊN NGHIỆP VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Mã số ĐKV
Hạng đăng kiểm viên/nhân viên nghiệp vụ
Đơn vị kiểm định
I. Tên cơ sở đăng kiểm: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải Bắc Ninh số 1 - Mã số 9801S
1
Lê Thế Hùng
11/07/1976
00105
Đăng kiểm viên hạng 1
9801S
2
Đào Duy Quang
07/29/1979
01670
Đăng kiểm viên hạng 2
9801S
3
Trần Thế Hội
05/25/1983
01365
Đăng kiểm viên hạng 2
9801S
4
Nguyễn Văn Hiệp
01/25/1990
01671
Đăng kiểm viên hạng 2
9801S
5
Đỗ Viết Huy
02/03/1990
01066
Đăng kiểm viên hạng 1
9801S
6
Trương Đức Định
06/20/1978
20189
Đăng kiểm viên hạng 2
9801S
7
Dương Văn Luân
03/24/1990
20359
Đăng kiểm viên hạng 2
9801S
8
Chu Thúc Hùng
05/02/1992
01567
Đăng kiểm viên hạng 1
9801S
9
Mạc Đình Hải
02/24/2001
Nhân viên Nghiệp vụ
9801S
10
Ngô Văn Hưng
10/20/1980
Nhân viên Nghiệp vụ
9801S
11
Hoàng Thị Thanh Tân
10/20/1980
Nhân viên Nghiệp vụ
9801S
12
Trần Thị Hà
06/25/1978
Nhân viên Nghiệp vụ
9801S
13
Vũ Nhật Huy
01/30/1983
Nhân viên Nghiệp vụ
9801S
14
Trần Thị Thu Huyền
09/18/1988
Nhân viên Nghiệp vụ
9801S
15
Trần Thị Hồng
11/23/1973
Nhân viên Nghiệp vụ
9801S
16
Nguyễn Thị Bích Hoan
08/14/1992
Nhân viên Nghiệp vụ
9801S
17
Vương Thị Thu Hương
08/20/1981
Nhân viên Nghiệp vụ
9801S
18
Vũ Thế Anh Tuấn
09/03/1996
Nhân viên Nghiệp vụ
9801S
II. Tên cơ sở đăng kiểm: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải Bắc Ninh số 2 - Mã số 9901S và 9902S
1
Phạm Thanh Phương
07/11/1964
1530
Hạng I
9901S, 9902S
2
Nguyễn Thành Sơn
08/08/1965
0082
Hạng I
9901S, 9902S
3
Nguyễn Quốc Đại
12/18/1976
0310
Hạng I
9901S, 9902S
4
Ngô Quang Tuân
02/03/1980
0308
Hạng I
9901S, 9902S
5
Trần Văn Trường
11/26/1982
0307
Hạng I
9901S, 9902S
6
Quách Trọng Thực
05/02/1982
1071
Hạng I
9901S, 9902S
7
Trịnh Đình Quảng
02/04/1988
952
Hạng I
9901S, 9902S
8
Bùi Văn Bình
04/17/1984
935
Hạng I
9901S, 9902S
9
Hoàng Văn Cường
02/20/1985
936
Hạng I
9901S, 9902S
10
Phạm Mạnh Hùng
04/22/1988
599
Hạng II
9901S, 9902S
11
Trần Ngọc Hiếu
06/07/1993
1672
Hạng II
9901S, 9902S
12
Nguyễn Thế Sơn
07/16/1986
515
Hạng I
9901S, 9902S
13
Ngô Hồng Khiêm
03/04/1990
1111
Hạng II
9901S, 9902S
14
Vương Sinh Linh
07/10/1990
1529
Hạng II
9901S, 9902S
15
Nguyễn Ngọc Nhâm
03/19/1982
817
Hạng II
9901S, 9902S
16
Nguyễn Thanh Nhâm
11/21/1992
1559
Hạng II
9901S, 9902S
17
Nguyễn Trọng Phúc
10/20/1987
085
Hạng I
9901S, 9902S
18
Bùi Trường Thọ
05/28/1985
516
Hạng I
9901S, 9902S
19
Nguyễn Mạnh Thọ
04/11/1988
20201
Hạng II
9901S, 9902S
20
Nguyễn Hữu Tiến
04/24/1985
1558
Hạng II
9901S, 9902S
21
Biện Anh Tuấn
11/24/1988
1886
Hạng II
9901S, 9902S
22
Nguyễn Đức Trăng
10/07/1973
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
23
Nguyễn Thị Hiền
02/05/1987
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
24
Phạm Thị Hải Lý
01/05/1983
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
25
Nguyễn Thị Mai Anh
02/20/2000
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
26
Hoàng Thị Thuỳ Dương
11/30/1987
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
27
Tống Thị Hương
07/09/1969
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
28
Nguyễn Khánh Huyền
12/29/1999
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
29
Nguyễn Thành Long
05/12/1968
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
30
Nguyễn Hải Ly
05/02/1991
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
31
Nguyễn Thị Ngân
05/20/1991
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
32
Nguyễn Thị Nga
12/29/1995
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
33
Nguyễn Thị Nga
05/20/1990
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
34
Hoàng Thị Quỳnh
03/15/1974
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
35
Biện Thị Tâm
06/25/1988
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
36
Vương Thị Tâm
10/14/1990
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
37
Nguyễn Thị Trầm
09/30/1980
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
38
Mai Thu Vân
09/29/1977
Nhân viên nghiệp vụ
9901S, 9902S
III. Tên cơ sở đăng kiểm: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ 9903D mã số 9903D
1
Trần Xuân Huy
11/05/1985
00091
ĐKV hạng I
9903D
2
Nguyễn Văn Huy
11/19/1986
00311
ĐKV hạng I
9903D
3
Nguyễn Văn Bình
09/10/1990
01710
ĐKV hạng II
9903D
4
Nguyễn Văn Toàn
04/07/1995
20105
ĐKV hạng II
9903D
5
Hầu Trung Kiên
01/27/1996
20190
ĐKV hạng II
9903D
6
Ong Xuân Thuận
10/12/1989
01067
ĐKV hạng II
9903D
7
Nguyễn Thị Thuý
10/27/1992
Nhân viên nghiệp vụ
9903D
8
Hà Thị Hằng
02/18/1991
Nhân viên nghiệp vụ
9903D
9
Nguyễn Thị Minh Thu
04/10/1995
Nhân viên nghiệp vụ
9903D
10
Lại Trần Thư
08/28/1997
Nhân viên nghiệp vụ
9903D
11
Nguyễn Huy Diễn
01/22/1998
Nhân viên nghiệp vụ
9903D
12
Nguyễn Quang Long
09/27/2001
ĐKV Thực tập
9903D
13
Trần văn Hoàng Anh
11/29/1998
ĐKV Thực tập
9903D
IV. Tên cơ sở đăng kiểm: Công ty cổ phần Đăng kiểm xe cơ giới Thái Nam - Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới 9806D
1
Nguyễn Ngọc Dương
12/22/1974
Giám đốc Công ty
9806D
2
Nguyễn Duy Phong
08/20/1991
704
Hạng 1 / Phó GĐ TT / Trưởng BPKĐ
9806D
3
Lê Đình Tú
10/25/1973
1065
Hạng 1 / Phó GĐ TT / P.Trưởng BPKĐ
9806D
4
Nguyễn Đăng Tiến
01/27/1974
1839
Hạng 2
9806D
5
Nguyễn Văn Hảo
01/08/1989
1889
Hạng 2
9806D
6
Nguyễn Văn Doanh
10/05/1993
20460
Hạng 2
9806D
7
Nguyễn Hoàng Giang
03/30/1992
1148
Hạng 2
9806D
8
Hà Trung Hiếu
03/06/1993
Trưởng BP nghiệp vụ
9806D
9
Nguyễn Thị Kim Anh
04/12/1993
Nhân viên nghiệp vụ
9806D
10
Nguyễn Thị Hà
12/10/1984
Nhân viên nghiệp vụ
9806D
11
Nguyễn Thị Kim Dung
01/01/1981
Nhân viên nghiệp vụ
9806D
12
Nguyễn Thị Thanh Huyền
09/08/1984
Nhân viên nghiệp vụ
9806D
V. Tên cơ sở đăng kiểm: Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 98-02D
1
Trần Xuân Huy
11/05/1985
0243/2023
Hạng I
98-02D
2
Ninh Đức Tùng
05/02/1986
KD-00613
Hạng I
98-02D
3
Lương Cao Cường
09/21/1987
0767/2021
Hạng I
98-02D
4
Hoàng Thế Thái
07/06/1991
0963/2023
Hạng I
98-02D
5
Lê Khánh Hà
01/21/1994
0393/2022
Hạng I
98-02D
6
Nguyễn Quốc Khánh
08/30/1980
0003/2023
Hạng II
98-02D
7
Nguyễn Đức Toàn
10/18/1993
0005/2023
Hạng II
98-02D
8
Nguyễn Việt Dũng
05/10/1993
0565/2023
Hạng II
98-02D
9
Giáp Thị Lan
09/29/1987
NVNV
98-02D
10
Nguyễn Thị Thùy
05/19/1991
NVNV
98-02D
11
Nguyễn Thị Điểm
10/07/1989
NVNV
98-02D
12
Ninh Đức Trung
12/31/2000
NVNV
98-02D
13
Cáp Trọng Thành
01/16/1996
NVNV
98-02D
VI. Tên cơ sở đăng kiểm: Đăng kiểm 98-07D
1
Lê Trọng Hưng
08/05/1988
00109
Đăng kiểm viên hạng I
9807D
2
Nguyễn Tuấn Anh
08/10/1988
00938
Đăng kiểm viên hạng I
9807D
3
Kim Văn Anh
01/03/1995
01507
Đăng kiểm viên hạng I
9807D
4
Hoàng Thế Hanh
10/29/1976
10384
Đăng kiểm viên hạng II
9807D
5
Nguyễn Quyết Thắng
12/26/1986
00823
Đăng kiểm viên hạng I
9807D
6
Nguyễn Văn Hải
03/29/1990
01481
Đăng kiểm viên hạng I
9807D
7
Trần Trung Hiếu
08/26/1991
01366
Đăng kiểm viên hạng I
9807D
8
Trương Khắc Dũng
12/26/1989
20083
Đăng kiểm viên hạng II
9807D
9
Nguyễn Mạnh Tuấn
01/11/1994
20194
Đăng kiểm viên hạng II
9807D
10
Lê Duy Tùng
05/07/1988
20360
Đăng kiểm viên hạng II
9807D
11
Dương Văn Hoàn
06/19/1978
Nhân viên nghiệp vụ
9807D
12
Nguyễn Thị Toan
08/30/1993
Nhân viên nghiệp vụ
9807D
13
Lưu Thị Hoài Thu
02/15/1993
Nhân viên nghiệp vụ
9807D
14
Ngô Đức Chung
10/18/1988
Nhân viên nghiệp vụ
9807D
VII. Tên cơ sở đăng kiểm: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 98-04D
1
Đỗ Văn Viên
12/27/1991
1068
Hạng I
9804D
2
Hoàng Thế Sơn
09/09/1964
94
Hạng I
9804D
3
Lê Văn Cừ
10/15/1981
20200
Hạng II
9804D
4
Ngô Hoàng Đức
12/02/1989
2004
Hạng II
9804D
5
Vũ Văn Hiếu
08/01/1991
1887
Hạng II
9804D
6
Tạ Văn Tuấn
01/05/1991
20529
Hạng II
9804D
7
Ngô Thuý Diện
11/18/1994
150
Nhân viên nghiệp vụ
9804D
8
Nguyễn Thị Bích Phượng
12/13/1984
265
Nhân viên nghiệp vụ
9804D
9
Hoàng Thị Gấm
07/12/1997
151
Nhân viên nghiệp vụ
9804D
VIII. Tên cơ sở đăng kiểm: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 99 - 05D
1
Nguyễn Minh Tiến
02/24/1970
KD-10248
Hạng II
9905D
2
Trương Văn Liêm
09/07/1982
1322
Hạng I
9905D
3
Lưu Xuân Huy
05/15/1986
20104
Hạng II
9905D
4
Nguyễn Xuân Khánh
09/02/1996
20191
Hạng II
9905D
5
Nguyễn Thanh Tuấn
09/16/1991
20107
Hạng II
9905D
6
Nguyễn Văn Linh
06/01/1998
20530
Hạng II
9905D
7
Phạm Văn Lĩnh
05/18/1997
2085
Hạng II
9905D
8
Phan Văn Long
07/02/2000
Hạng II
9905D
9
Nguyễn Minh Ngọc
12/02/1991
Nhân viên nghiệp vụ
9905D
10
Nguyễn Trí Thức
03/11/1993
Nhân viên nghiệp vụ
9905D
11
Nguyễn Thị Hương
09/08/1992
Nhân viên nghiệp vụ
9905D
IX. Tên cơ sở đăng kiểm: CN Công Ty TNHH Kỹ Thương Đông Đô - Trung tâm Đăng kiểm XCG 99-04D
1
Trần Minh Đức
01/08/1980
1888
Hạng I
99-04D
2
Đoàn Trọng Kiên
06/24/1979
1496
Hạng I
99-04D
3
Bùi Văn Dương
02/08/1980
1966
Hạng II
99-04D
4
Hoàng Văn Hoan
03/26/1982
1965
Hạng II
99-04D
5
Nguyễn Trọng Tú
12/18/1996
2006
Hạng II
99-04D
6
Trần Viết Ước
12/10/1986
2005
Hạng II
99-04D
7
Vũ Văn Công
12/21/1999
20001
Hạng II
99-04D
8
Phạm Đức Hiệu
08/02/1989
NVNV
99-04D
9
Nguyễn Thị Huê
08/24/1993
NVNV
99-04D
10
Nguyễn Thị Ngọc
06/18/1989
NVNV
99-04D
X. Tên cơ sở đăng kiểm 98-05D
1
Nguyễn Quang Long
1985
148
Hạng I
99-04D
2
Bùi Anh Điệp
1986
150
Hạng I
99-04D
3
Nguyễn Văn Thăng
1984
1571
Hạng II
99-04D
4
Nguyễn Ngọc Lực
1989
1482
Hạng I
99-04D
5
Thân Văn Bảo
1972
NVNV
99-04D
6
Vũ Trọng Dũng
1990
NVNV
99-04D
7
Nguyễn Anh Dũng
2000
NVNV
99-04D
8
Hà Thu Thủy
1993
NVNV
99-04D
9
Vũ Thị Thanh
1989
NVNV
99-04D
10
Hoàng Thu Phương
2001
NVNV
99-04D
XI. Tên cơ sở đăng kiểm: Cơ sở Đăng kiểm 99-06D
1
Vũ Trí Luân
03/04/1985
KD-00093
Hạng I
99-06D
2
Trịnh Văn Giáp
04/09/1992
KD-01143
Hạng I
99-06D
3
Nguyễn Văn Tiến
05/20/1998
KD-20286
Hạng II
99-06D
4
Lê Quang Đạt
02/28/1991
KD-01231
Hạng II
99-06D
5
Trần Lương Ninh
11/17/1993
KD-01547
Hạng II
99-06D
6
Nguyễn Văn Đức
10/13/2000
Thực tập
Thực tập
99-06D
7
Nguyễn Thị Ngọc Bích
02/25/1988
Nhân viên nghiệp vụ
Nhân viên nghiệp vụ
99-06D
8
Nguyễn Văn Thắng
12/31/1985
Nhân viên nghiệp vụ
Nhân viên nghiệp vụ
99-06D
9
Nguyễn Ngọc Duy
08/11/1996
Nhân viên nghiệp vụ
Nhân viên nghiệp vụ
99-06D
10
An Thị Mai Phương
02/22/1995
Nhân viên nghiệp vụ
Nhân viên nghiệp vụ
99-06D
11
Nguyễn Minh Nguyệt
08/22/1999
Nhân viên nghiệp vụ
Nhân viên nghiệp vụ
99-06D
Nguyễn Văn Công
Source: Phòng Vận tải và An toàn giao thông