Hoạt động Nhà ở và Thị trường bất động sản

Thông báo công bố công khai Thông báo mở bán Nhà ở xã hội đối với dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở xã hội Thống Nhất Smart City, tại xã Yên Trung và xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh

12/08/2025 14:09

Sở Xây dựng đăng tải công khai thông tin mở bán Nhà ở xã hội đối với dự án ĐTXD Khu nhà ở xã hội Thống Nhất Smart City, tại xã Yên Trung và xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh

1. Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở xã hội Thống Nhất Smart City;

2. Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thương mại và ĐTPT Thống Nhất;

3. Địa điểm xây dựng: Xã Yên Trung và xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh;

4. Địa chỉ liên lạc, địa chỉ nộp đơn đăng ký:

- Tại: Văn phòng Công ty cổ phần Thương mại và ĐTPT Thống Nhất, tầng 3, chung cư Cát Tường New, đường Lý Thái Tổ, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh;

- Hoặc tại: Văn phòng chủ đầu tư tại dự án Khu nhà ở xã hội Thống Nhất Smart City, xã Yên Trung và xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh

5. Diện tích khu đất thực hiện dự án: 85.767,2 m2.

6. Quy mô đầu tư dự án:

Đầu tư xây dựng khu nhà ở xã hội, nhà ở liền kề, công trình thương mại, các công trình công cộng (nhà văn hóa, trạm y tế, trường học), các hạng mục phụ trợ và hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà trên khu đất có diện tích khoảng 85.767,2 m2 (theo quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh), tại xã Yên Trung và xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh.

Các khu nhà ở xã hội: Đầu tư xây dựng khu nhà ở xã hội gồm 10 khối nhà ký hiệu là nhà A, nhà B, nhà C, nhà D, nhà E, nhà F, nhà G, nhà H, nhà I, nhà J với tổng số khoảng 1.048 căn hộ; khu nhà ở liền kề với tổng số khoảng 107 căn hộ; Khu Thương mại dịch vụ; Khu công trình công cộng (trường liên cấp, nhà văn hóa, trạm y tế) và hạ tầng kỹ thuật, các hạng mục phụ trợ:

- Nhà A: Công trình hình chữ nhật gồm 01 tầng hầm, 09 tầng nhà và 01 tầng tum, chiều cao từ mặt sân hoàn thiện đến đỉnh mái +37,05m (trong đó tầng hầm sâu 3,5m; nền nhà cao hơn mặt sân hoàn thiện 0,75m; tầng 1 cao 5,8m; tầng 2 đến tầng 9 mỗi tầng cao 3,3m; tầng tum kết hợp mái cao 4,1m); diện tích xây dựng tầng hầm khoảng 1.098,7m2; diện tích xây dựng khoảng 1.154,5m2; tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 10.199,3m2 (trong đó tổng diện tích sàn phần nổi khoảng 9.100,6m2; tổng diện tích sàn căn hộ để ở khoảng 6.258,6m2; diện tích để xe khoảng 930,8m2; diện tích sinh hoạt cộng đồng khoảng 113m2); tổng số căn hộ là 94 căn.

- Nhà B, nhà C, nhà D, nhà E, nhà F, nhà G: Gồm 06 công trình có bố cục hình chữ nhật có thiết kế tương tự nhau, giải pháp thiết kế cụ thể của mỗi công trình như sau: Công trình gồm 01 tầng hầm, 09 tầng nhà và 01 tầng tum, chiều cao từ mặt sân hoàn thiện đến đỉnh mái +37,05m (trong đó tầng hầm sâu 3,5m; nền nhà cao hơn mặt sân hoàn thiện 0,75m; tầng 1 cao 5,8m; tầng 2 đến tầng 9 mỗi tầng cao 3,3m; tầng tum kết hợp mái cao 4,1m); diện tích xây dựng khoảng 1.178m2; tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 10.544m2 (trong đó diện tích sàn tầng hầm khoảng 1.137,4m2; tổng diện tích sàn các tầng nổi khoảng 9.406,6m2; tổng diện tích sàn căn hộ để ở khoảng 6.320,3m2; diện tích để xe khoảng 965m2; diện tích phòng sinh hoạt cộng đồng khoảng 117,5m2); tổng số căn hộ là 94 căn.

- Nhà H, nhà I, nhà J: Gồm 03 công trình bố cục hình chữ nhật có thiết kế tương tự nhau, giải pháp thiết kế cụ thể của mỗi công trình như sau: Công trình gồm 01 tầng hầm, 09 tầng nhà và 01 tầng tum, chiều cao từ mặt sân hoàn thiện đến đỉnh mái là +37,05m (trong đó tầng hầm sâu 3,5m; nền nhà cao hơn mặt sân hoàn thiện 0,75m; tầng 1 cao 5,8m; tầng 2 đến tầng 9 mỗi tầng cao 3,3m; tầng tum kết hợp mái cao 4,1m); diện tích xây dựng khoảng 1.529,9m2; tổng diện tích xây dựng khoảng 13.851,7m2 (trong đó diện tích sàn tầng hầm khoảng 1.476,8m2; tổng diện tích sàn các tầng nổi khoảng 12.374,9m2; tổng diện tích sàn căn hộ để ở khoảng 8661,1m2; diện tích để xe khoảng 1.261m2; diện tích sinh hoạt cộng đồng khoảng 111m2), tổng số căn hộ 130 căn.

7. Tiến độ thực hiện dự án (theo tiến độ được phê duyệt tại quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 12/09/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh):

+ Thực hiện chuẩn bị thủ tục đầu tư, giải phóng mặt bằng, thủ tục đất đai, thẩm định thiết kế cơ sở, cấp phép xây dựng: Từ tháng 8/2017 đến tháng 12/2021;

+ Triển khai xây dựng các hạng mục công trình, mua sắm lắp đặt máy móc thiết bị: Từ tháng 01/2022 đến tháng 6/2026;

+ Thực hiện các thủ tục nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình theo quy định của pháp luật : Từ tháng 6/2026- tháng 11/2026 ;

+ Dự án hoàn thành và đi vào hoạt động tổng thể vào tháng 12/2026.

8. Số lượng căn hộ và diện tích căn hộ: Theo phụ lục kèm theo.

9. Giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua (theo văn bản số 17/TB-SXD ngày 28/03/2025 của Sở xây dựng tỉnh Bắc Ninh về việc thông báo kết quả thẩm định giá bán, giá cho thuê nhà ở xã hội tại dự án ĐTXD Khu nhà ở xã hội Thống Nhất Smart City):

- Giá bán (đã bao gồm thuế VAT 5% và chi phí bảo trì 2%)

  + Căn thường: 16.442.701 đồng/m2 (Bằng chữ: Mười sáu triệu, bốn trăm bốn mươi hai ngàn, bảy trăm linh một đồng)

  + Căn góc: 16.771.555 đồng/m2 (Bằng chữ: Mười sáu triệu, bảy trăm bảy mươi một ngàn, năm trăm năm mươi năm đồng)

  + Căn cạnh cầu thang: 16.113.847 đồng/m2 (Bằng chữ: Mười sáu triệu, một trăm mười ba ngàn, tám trăm bốn mươi bảy đồng)

- Giá cho thuê (đã bao gồm thuế VAT 5% và chi phí bảo trì 2%)

+ Căn thường là: 94.442 đồng/m2 (Bằng chữ: Chín mươi bốn ngàn, bốn trăm bốn mươi hai đồng)

+ Căn góc là: 96.315 đồng/m2 (Bằng chữ: Chín mươi sáu ngàn, ba trăm mười năm đồng)

+ Căn cạnh: cầu thang là 92.568 đồng/m2 (Bằng chữ: Chín mươi hai ngàn, năm trăm sáu mươi tám đồng)

10. Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ đăng ký: Từ ngày 12/09/2025

11. Thời gian kết thúc nhận hồ sơ đăng ký: 12/10/2025

 (Kèm theo bảng diện tích danh sách các căn hộ)

Nguyễn Thị Hiên - Phó Trưởng phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản